| |
Có thể sẽ phải trả phí data trong trường hợp truy cập bằng 3G, chứ không bằng Wi-Fi, nên hãy xác minh trước khi dùng. |
| 269 |
신이 내린 음식 |
29:56
|
|---|---|---|
| 268 |
Bởi sự ăn mà bị chết và bởi sự ăn mà được sống 먹는 것으로 죽고 먹는 것으로 산다 |
38:52
|
| 267 |
Lễ Trái Đầu Mùa và sự trông cậy phục sinh 초실절과 부활의 소망 |
37:29
|
| 266 |
절기 지키는 곳 시온 |
33:23
|
| 265 |
Christ giáo từng bị gọi là tà đạo 이단이라 불리었던 그리스도교 |
26:40
|
| 264 |
오순절 |
28:56
|
| 263 |
나를 찾으라 |
32:40
|
| 262 |
Tại sao loài người không biết được đời trước? 사람은 왜 전 세상을 알지 못하나 |
23:25
|
| 261 |
Đấng Thiết Kế của sự sống và Mẹ 생명의 설계자와 어머니 |
35:28
|
| 260 |
어머니 마음과 시온 |
30:32
|
| 259 |
Sự giáo dục trên trời và con mắt của tình yêu thương 하늘 교육과 사랑의 눈 |
33:58
|
| 258 |
하나님의 교회 |
24:59
|
| 257 |
하나님과 보배 |
30:47
|
| 256 |
확실한 예언 |
28:33
|
| 255 |
Tình yêu thương và sự liên hiệp 사랑과 연합 |
26:07
|
| 254 |
Sự quan tâm của Đức Chúa Trời và tình yêu thương 하나님의 관심과 사랑 |
22:25
|
| 253 |
Điều răn của Đức Chúa Trời và tình yêu thương 하나님의 계명과 사랑 |
33:55
|
| 252 |
다윗 왕과 새 언약 |
34:41
|
| 251 |
Thầy có phải là Đấng phải đến chăng? 오실 이가 당신입니까 |
36:33
|
| 250 |
하늘 가족 |
31:51
|